Dầu cầu,hộp số Shell Spirax S

So sánh sản phẩm 0
  • Chưa có sản phẩm

Dầu cầu,hộp số Shell Spirax S

Liên hệ
Số lượng
  • So sánh
  • Đánh giá sản phẩm
Thông tin tóm tắt sản phẩm

Dầu cầu,hộp số Shell Spirax S2 Dầu cầu,hộp số tự động Shell Spirax S2 ATF D2.

Dầu cầu ô tô Shell Spirax S2 A80W-90

Shell Spirax S2 A 80W-90
Dầu cầu GL-5, dầu cầu ôtô chất lượng cao
Spirax S2 A 80W-90 được pha trộn để dùng trong phạm vi rộng các loại cầu xe của ô-tô chủ yếu là điều kiện tải trọng nặng.
Sử Dụng
- Cơ cấu truyền động xe, bộ vi sai
- Cho các bộ bánh răng chịu tải vừa đến chịu tải nặng ở thiết bị tại chỗ và các thiết bị phụ trợ
- Cầu bánh răng hypoid
- Các bộ phận bánh răng ô-tô nằm ngoài động cơ
- Các bộ phận truyền động xe khác vận hành dưới các điều kiện tốc độ cao/tải trọng va đập, tốc độ cao/mô-men xoắn nhỏ và tốc độ thấp/mô-men xoắn lớn.

Lợi ích và các Tính năng- Các thành phần tổng hợp
Các chất phụ gia được lựa chọn đặc biệt cho thấy các đặc tính chống mòn, chống sét rỉ và độ bền ôxi hóa tốt.

- Dầu gốc chất lượng cao
Duy trì dòng chảy ở nhiệt độ thấp trong phạm vi nhiệt độ thiết kế, chống ôxi hóa, và duy trì màng dầu giữa các bánh răng.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuậnCấp chất lượng API GL-5



Spirax S2 A 80W-90
Cấp độ nhớt SAE

SAE J 306

80W-90
Độ nhớt động học
tại 400C, mm2/s
tại 1000C, mm2/s
ISO 3104


146
14.7
Chỉ số độ nhớt ISO 2909 100
Tỉ trọng tại 150C  kg/m3 ISO 12185 904
Điểm chớp cháy COC 0C ISO 2592 175
Điểm Rót chảy 0C ISO 3016 -27


Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Shell Spirax S2 ATF D2



Shell Spirax S2 ATF D2
Dầu trợ lực tay lái Shell, dầu thủy lực và truyền động
Dầu Thủy lực và Trợ lực Tay lái tính năng cao ATF, cho Xe tải và Ô-tô Đường trường
Dầu truyền động chất lượng cao thích hợp cho các hộp số tự động, chịu tải trọng nặng và xe chở nhiều khách, các ứng dụng dầu thủy lực và trợ lực tay lái


Sử Dụng

Lợi ích và các Tính năng
- Độ ma sát được điều chỉnh 
Giúp cho việc vận hành của các hệ thống truyền động ô-tô êm, tin cậy, vững chắc và không gặp sự cố.
- Chống ôxi hóa cao
Chống phân hủy dầu để bảo đảm tính năng phù hợp.
- Độ ổn định trượt tuyệt hảo 
Chất cải thiện 'VI' đặc biệt bảo đảm cho Shell Spirax S2 ATF D2 giữ nguyên 'cấp độ nhớt'trong chu kỳ dài.
- Tính năng chống mài mòn đáng tin cậy
Tuổi thọ cơ phận cao được yêu cầu cho các ứng dụng bơm thủy lực và bánh răng bền lâu.
Công ty Thành Lộc Phát
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuận
Thích hợp cho tính năng trong các ứng dụng cần loại dầu Dexron IID.
Thích hợp cho việc sử dụng trong các ứng dụng cần loại dầu Allison C-4.

Bình luận từ Facebook

Phản hồi

Hỗ trợ trực tuyến
Quảng cáo
Lượt truy cập
  • Hôm nay 1109
  • Tổng lượt truy cập 5,644,661
Thăm dò ý kiến

Bạn thấy website này thế nào

Tag Cloud
mỡ THK SSR15 Mobil Vactra No 2 Stamina grease EP 2 Stabutherm GH461 ALUSTRA 65 Dầu Mobil Rarus 424 Kyodo LRL No. 3 Shell Omala Dầu Idemitsu kyodo MULTEMP ET-100 Dầu Sodick Vitol-2 Mỡ chịu nhiệt Kluber POLYLUB GA 35 Mobil SHC PM 220 Grease NSK AS2 Mobil SHC Cibus 100 KLUBER STABURAGS NBU cartridge grease NS2 Yamada MMG-80MO AIRPRESS 15 MOBIL GARGOYLE ARCTIC SHC 228 STABURAGS NBU12 Kluber ISOFLEX NBU15 mỡ NSK Grease LR3 Mobilgear 600 XP 680 MTL4500 Series Đo áp suất Wika Mobil Rarus 424 Dầu thủy lực Mobil THK MG70 Molynoc Grease AP2 Taihokohzai - Ichinen 009144 - JIP 144 mỡ THK HCR15 Dầu Mobil DTE 932 GT Mỡ STABURAGS NBU Sodick 30 Neutral Oi MTL instruments giá BARRIERTA L 5 EPNOC Grease AP (N) 1 Lube JS1-7 Mobilgear SHC XMP 460 VIGOGREASE RE0 MOBILgear SHC XMP 320 Taihokohzai JIP 141 mỡ Molywhite 1B240 KLUBER MICROLUBE G Centoplex 2 EP MTL4600 Series dầu Mobil 1 0w40 GIP Grease Pepperl Fuchs Giá MICROLUBE GBU-Y131 GREASE CARTRIDGE mỡ Alvania EP 2 MULTEMP ET-100K Dầu khoáng Mobil Gargoyle Arctic 300 Lube grease NS2(2)-7 Mỡ vòng bi kluber BARRIERTA L 55/0 Dầu máy nén khí Brugarolas Mobil Pegasus 1005 Shell Albida EP 2 Mỡ Gadus S2 V220 JIP 137 Dầu Mobil SHC 629 mỡ THK HSR15 Molykote P-40 Paste V1 MULTEMP SRL Mỡ VIGO Grease RE 00 Nabtesco Mobil DTE 10 Excel 46 Dầu Beslux EMK RL Mobilith SHC 220 Mỡ Molywhite RE 00 Dầu Mobilmet 426 Mobil SHC 1026 BARRIERTA I S FLUID Mỡ VIGO Grease RE 0 Mobil SHC Cibus 220 Mỡ THK AFC Kyodo Molylex No.2 grease N510048200 Mobil Glygoyle 680 Súng bơm mỡ YAMADA Dầu Mobil DTE 732 Gadus S2 V220 400g Mobiltemp SHC 460 special grease N510048190 Mobil Rarus 827 Molybkombin M5 Spray Beslux ADSA Mobilux EP 0 Dầu Mobil DTE 846 Dầu brugarolas Beslux Camin Dầu Beslux Besartic PANASONIC N510048190 Dầu Mobil DTE 24 mỡ Multemp ET-R BARRIERTA L 55/3 mỡ bôi trơn Kawasaki Shell Vacuum Pump Oil S4 RX68